chua loét
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất chua, có vị chua gắt đến mức khó chịu: "chua loét" mô tả vị chua mạnh, thường làm cho miệng có cảm giác nhăn lại hoặc se lại.
- Mang tính chất chua cay, châm chọc (dùng trong lời nói): "chua loét" còn được dùng để chỉ lời nói có tính chất mỉa mai, chua cay, gây khó chịu cho người nghe.
Ví dụ sử dụng
Về vị giác:
- Quả xoài này chua loét, không thể ăn được. (Vị chua của quả xoài này quá gắt.)
- Nước chanh pha đặc quá nên chua loét cả miệng. (Nước chanh có vị chua rất mạnh.)
Về lời nói, tính cách:
- Cô ấy có giọng nói chua loét khiến mọi người khó chịu. (Lời nói của cô ấy có tính chất mỉa mai, chua cay.)
- Anh ta đáp lại bằng một câu chua loét. (Anh ta trả lời bằng một câu nói đầy vẻ châm chọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chua loét mồm": nhấn mạnh cảm giác chua đến mức làm tổn thương niêm mạc miệng (thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự khó chịu).
- Lời phê bình của ông ấy chua loét mồm. (Lời phê bình của ông ấy rất chua cay và khó nghe.)
Biến thể và từ gần giống
- Chua cay (tính từ): vừa chua vừa cay; thường dùng để chỉ lời nói, thái độ mỉa mai, đau xót.
- Chua gắt (tính từ): chua một cách khó chịu, thường chỉ về vị giác.
- Chát (tính từ): vị làm se miệng, khác với vị chua.
Từ đồng nghĩa
- Chua gắt: chua mạnh và khó chịu (về vị).
- Châm chọc: nói móc, nói kháy (về lời nói).
- Mỉa mai: nói hoặc có thái độ giễu cợt, chê bai một cách kín đáo.
Thành ngữ liên quan
- Chua ngoa, đanh đá: dùng để chỉ tính cách hay nói lời khó nghe, sắc sảo một cách ác ý.
- Bà ta nổi tiếng là người chua ngoa, đanh đá. (Bà ấy nổi tiếng là người có lời nói chua cay, độc địa.)